Hồ sơ thành lập doanh nghiệp

Khi tiến hành thành lập doanh nghiệp, bước soạn thảo hồ sơ thành lập doanh nghiệp có lẽ là khó khăn nhất. Bởi chỉ cần thiếu 1 giấy tờ, biểu mẫu là hồ sơ không được chấp nhận, phải tiến hành bổ sung khiến mất rất nhiều thời gian của doanh nghiệp. Nhằm giúp quý khách hàng hiểu rõ hồ sơ thành lập doanh nghiệp bao gồm những gì, tránh sai sót không đáng có. Luật Oceanlaw xin tổng hợp lại dưới đây:

HỒ SƠ THÀNH LẬP DOANH NGHIỆP

Chuẩn bị hồ sơ:

Hồ sơ cá nhân

Bao gồm bản sao công chứng CMTND/ Hộ chiếu còn hiệu lực của tất cả các thành viên/ cổ đông công ty dự kiến thành lập.

Hồ sơ biểu mẫu hành chính

– Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp;
– Điều lệ công ty;
– Danh sách người ủy quyền nếu có;
– Danh sách thành viên/ cổ đông sáng lập công ty;

Từ 15/01/2016 thủ tục thành lập doanh nghiệp sử dụng biểu mẫu ban hành kèm theo thông tư 20/2015/TT-BKHĐT do Bộ kế hoạch và đầu tư ban hành ngày 01/12/2015. Thông tư 20 thay thế cho tất cả các thông tư, văn bản ban hành biểu mẫu về đăng ký doanh nghiệp trước kia.

mã ngành nghề kinh doanh buôn bán thiết bị máy móc

Tư vấn hồ sơ thành lập doanh nghiệp

Chi tiết hồ sơ thành lập doanh nghiệp đối với từng 3 loại hình doanh nghiệp phổ biến tại Việt Nam:

Hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp.
2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của chủ doanh nghiệp tư nhân.
3. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.
4. Bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề của một hoặc một số cá nhân theo quy định đối với doanh nghiệp tư nhân kinh doanh các ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

Hồ sơ thành lập công ty cổ phần gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh do đại diện pháp luật công ty ký (theo mẫu qui định) (2 bản);
2. Dự thảo điều lệ công ty được tất cả các cổ đông sáng lập (hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức) và người đại diện theo pháp luật ký từng trang (1 bản) ;
3. Danh sách cổ đông sáng lập có chữ ký của tất cả cổ đông và đại diện pháp luật (theo mẫu qui định) (1 bản);
4. Giấy tờ chứng thực của cổ đông sáng lập, người đại diện theo pháp luật:

– Cá nhân có quốc tịch Việt Nam: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu lực (1bản).

– Nếu thành viên góp vốn là tổ chức:

+ Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập; bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế hoặc giấy tờ tương đương khác; bản sao hợp lệ Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác (mỗi loại 1 bản);
+ Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực theo quy định nêu trên của người đại diện theo ủy quyền và quyết định ủy quyền tương ứng (mỗi loại 1bản);

5. Giấy tờ chứng thực cá nhân còn hiệu lực của người đại diện theo ủy quyền và người đại diện theo pháp luật: Bản sao hợp lệ chứng minh nhân dân (hoặc hộ chiếu) còn hiệu (1 bản) ;
6. Doanh nghiệp kinh doanh ngành, nghề yêu cầu phải có vốn pháp định thì nộp kèm văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền (1 bản);
7. Doanh nghiệp kinh doanh các ngành, nghề yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề thì nộp kèm bản sao hợp lệ chứng chỉ hành nghề và CMND của người có chứng chỉ hành nghề (1 bản);
8. Tờ khai thông tin đăng ký thuế (theo mẫu qui định) (1 bản).

Hồ sơ thành lập công ty TNHH gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký kinh doanh theo mẫu thống nhất do cơ quan đăng ký kinh doanh có thẩm quyền quy định.
2. Dự thảo Điều lệ công ty.
3. Danh sách thành viên và các giấy tờ kèm theo sau đây:
a. Đối với thành viên là cá nhân: bản sao Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác;
b. Đối với thành viên là tổ chức: bản sao quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương khác của tổ chức; văn bản uỷ quyền, Giấy chứng minh nhân dân, Hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân hợp pháp khác của người đại diện theo uỷ quyền.

Đối với thành viên là tổ chức nước ngoài thì bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải có chứng thực của cơ quan nơi tổ chức đó đã đăng ký không quá ba tháng trước ngày nộp hồ sơ đăng ký kinh doanh.

4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định.

5. Chứng chỉ hành nghề của Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và cá nhân khác đối với công ty kinh doanh ngành, nghề mà theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.

Xem thêm: Hồ sơ thành lập công ty 100% vốn nước ngoài

Ý kiến bạn đọc (0)

© 2016 . Thiết kế Website bởi VietMoz.