Oceanlaw tư vấn cho khách hàng mã ngành nghề kinh doanh xây dựng bao gồm 12 ngành nghề và chi tiết mã ngành nghề khi thành lập doanh nghiệp.

STT

TÊN NGÀNH NGHỀ

MÃ NGÀNH

01 Xây dựng nhà các loại

Chi tiết:

–          Xây dựng công trình kĩ thuật dân dụng.

4100
02 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ 4210
03 Xây dựng công trình công ích 4220
04 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác

Chi tiết:

–          Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa.

–          Xây dựng công trình cửa.

4290
05 Phá dỡ 4311
06 Chuẩn bị mặt bằng

Chi tiết:

–          Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác.

4312
07 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác

Chi tiết:

– Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, Các loại cửa tự động.

4329
08 Hoàn thiện công trình xây dựng 4330
09 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

Chi tiết:

– Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc

– Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng;

– Chôn chân trụ;

– Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất.

4390
10 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Chi tiết:

–          Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến.

–          Bán buôn sơn và véc ni;

–           Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi;

–           Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn;

–          Bán buôn kính phẳng;

4663
11 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan  (có điều kiện) 7110
12 Hoạt động thiết kế chuyên dụng.

Chi tiết:

– Hoạt động trang trí nội thất.

– Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, hàng hóa thời trang khác.

7410

Mọi thông tin chi tiết về mã ngành nghề kinh doanh liên hệ trực tiếp theo hotline 0965 151 311 hoặc contact@oceanlaw.vn.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here